Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty TNHH Hải Quang Số nhà 10C, Ngách 77/5, Đường Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 2801293390Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Phục Hưng 7 Tầng 3, Tòa nhà CT4-Vimeco, đường Nguyễn Chánh, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 2801060741Đang hoạt động
-
2004
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Đô Thị Văn Phát Số 152 Phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 2800827709Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tập Đoàn Thanh Bình Số 28A Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố Tân Xuân 4, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 2700971554Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Sông Hồng Số 6 Số 12 ngõ 44 Thôn Thượng Phúc, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 2600104741Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần xây dựng Và Thiết Bị công nghiệp Cie1 Lô 22+23, khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 2500303038Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Khánh Hưng Thôn Thanh Vân, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 2500282839Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Du Lịch - Thương mại Và xây dựng Tiền Phong Khu 7, Xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam. 2500276673Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư Công Nghệ Licogi13 Tầng 1, Đơn nguyên A, Tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 2500276095Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Anh Đức Thôn Phú Mỹ, Xã Tiến Thắng, TP Hà Nội, Việt Nam. 2500254510Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và Xử Lý Nền Móng Thành Đông Số nhà 135, phố lê lợi, Xã Vân Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0800813653Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16