Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thu Thảo 26 Số 25A ngõ 987/20 đường Ngô Gia Tự, Phường Việt Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105581961Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và Kiến Trúc Aline Số nhà 2A, ngõ 121, phố Chùa Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105547858Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng kỹ thuật Hạ Tầng Intechco Số 8 ngõ 327 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105547230Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần XD & TM Tân Thảo Linh Số 36 hẻm 127/15/32 đường Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105547135Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Và phát triển Hà Tây No12, LK 405, Khu đất dịch vụ Giếng Sen, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105529376Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần phát triển xây dựng Và thương mại Thành Phát Căn hộ 10 - nhà N8 - TT Thanh Xuân Nam, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105517469Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Atco - Quản Lý Dự Án Và đầu tư Số 10, ngõ 1, phố Cầu Đơ 3, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105511851Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Nhà Rubyland Số 175 Đường Bát Khối, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105504276Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Tiến Hoàng Hà Nội Số 236, Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105499386Tạm ngừng hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Giải Pháp Công Nghệ Và Năng Lượng Kiên Phát Số 40, ngõ 36, phố Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105476597Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư Và xây dựng Add Tầng 3, toà nhà Dolphin Plaza, Số 28 Trần Bình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105469913Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16