Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Mới Thông Minh Số 9, ngách 49 ngõ 165 phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110083270Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư dịch vụ thương mại Đức Phúc Số 21 Ngách 475/41 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109608318Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Ngọa Long Số 35B, khu đô thị mới Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106668774Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần xây dựng Fpa Số 9 ngõ 318 Bùi Xương Trạch tổ 46, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105688880Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Hòa Bình Xanh - Hà Nội Số C01-L13, khu A, khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105674422Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Khang Nguyên Số 46 Trần Quốc Hoàn, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105619189Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH HBT Toàn Cầu Số 20 ngõ 120 đường Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105608684Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Phòng Cháy Chữa Cháy Dầu Khí Việt Nam Số 13, Ngõ 98 đường Núi Đôi, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105606870Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hà Mai Ô số 24 – lô TT2 khu nhà ở Thạch Bàn, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105598563Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Kỹ thuật Và thương mại Lê Quang Tổ dân phố An Thái, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105582108Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16