Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư phát triển Hòa Bình Thôn Mộc Hoàn Đình, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110459685Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Hà Hải Ngọc Thôn Linh Thượng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110458120Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Xuân La Số nhà 16 Ngõ 214/55 Đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110429715Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH TM Dịch vụ Thịnh Phát Số 10 ngõ 30 đường Trần Khát Chân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110350180Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Yên Lam Tầng 3, toà nhà Savina, Số 1 Đinh Lễ, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110270129Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Sen Bắc Số 04 Phố Phạm Ngũ Lão, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110270104Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Bảo Hiên Tầng 2, Tòa nhà Savina, Số 44 Tràng Tiền, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110268842Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Eracons Số 46/25 Phố Bùi Huy Bích, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110215103Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Investcorp 18 Tầng 3, tòa CT1, Khu đô thị Dream Town, Đường 70, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110214935Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Apec Holding Tầng 3, TTTM Grand Plaza, số 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110192551Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Tasspcons Số 50 Ngõ 73 Đường Tân Triều Mới (Vũ Đức Úy), Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110095597Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16