Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần thương mại sản xuất KDG Số 9, ngõ 20, đường Phương Canh, Tổ 2, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104977939Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xây dựng Minh Nhật Số 80 Phố Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104970901Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Hòa Phát Số nhà 32, Đường Đôi, Trung tâm Thương Mại, Xã Vân Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104967747Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần thương mại D&T Việt Nam Số 2 ngõ 1H phố Trần Quang Diệu, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104933829Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần TT&T Việt Nam Số 23 ngách 354/144 Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104919630Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Xây Lắp Điện Và thương mại An Dương Số 37, Ngõ 95/33, Phố Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104919077Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Truyền Thông Đa Phương Tiện Thiên An Số 306 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104904401Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Nội Thất Hoàng Sơn Hà Nội Số nhà 10, ngách 47 ngõ Thịnh Hào 2, Phố Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104881088Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Quản Lý Và phát triển xây dựng Việt Nam Số nhà 12, Ngõ 98, đường Trịnh Đình Cửu, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104857021Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư dịch vụ Hạ Tầng kỹ thuật Số nhà 53, ngách 105/1, ngõ 105 đường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104850065Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng PVD Hà Nội Số 49, hẻm 1/62/24, ngõ 1, phố Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104825703Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16