Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Công Nghệ Thái Hòa Số 7, ngõ 104 Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104790585Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TMC Thăng Long Số 9, phố Kẻ Vẽ, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104789621Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Xây Lắp Dầu Khí Việt Nhật - VNJP Số 420 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104772089Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp Hoàng Gia Số 31/267 phố Bồ Đề, tổ 16, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104766688Đang hoạt động
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng & Kỹ thuật KD Việt Nam Số nhà 24, liền kề 20, Khu Đô thị Văn Khê, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104725628Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và phát triển Long Hà Số 2, ngách 26/49, phố Tư Đình, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104676064Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Xây Lắp Thành An Số 174, phố Quán Thánh, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104674892Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Và xây dựng Đông Đô 9 - BQP Số 5, Ngõ 6 Phố Đặng Thùy Trâm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104620569Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô 1 - BQP Số 7 Nguyễn Thái Học, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104620512Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Minh Lâm Số 29/48/145 phố quan nhân,, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104581158Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16