Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần Xây Lắp Và dịch vụ Sông Đà Số nhà A86- TT9, KĐT mới Văn Quán- Yên Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104285261Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Công Nghệ xây dựng Bắc Trung Nam Số 40, khu tập thể Vật tư và thiết bị Thủy Lợi, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104284324Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Phát triển Nhà Và thương mại Hà Thành Số 19, ngõ 31 phố Nguyễn Cao, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104280087Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Gốm xây dựng Và thương mại Minh Thịnh Thôn Xuân Đồng, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104277581Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Công Trình Ace Hà Nội Tầng 1, số 19, phố Vũ Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104263349Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Hạ Tầng Bảo Tín Tầng 2 nhà bảo trì, sân Golf Long Biên, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104238180Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Ba Vì Thôn Hưng Đạo, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104238046Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xây dựng Anh Anh Số I01-L15, Khu A-Khu ĐTM Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104230671Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hạ Tầng Viễn Thông - Tin Học Số 81 ngõ 84, phố Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104220426Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Kas Holdings Phòng 2701, tầng 27, tòa nhà Tasco, đường Phạm Hùng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104219075Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Lai Phúc Thôn Cầu Cả, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104217504Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16