Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần VVV Thương mại Và xây dựng Số 5/169 Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104206118Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại Du Lịch Và xây dựng An Bình Số 1 Ngõ 90/70 Đường Khuyến Lương, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104179513Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và Xây Lắp Bình Minh Số 5, ngách 1/76, phố Phú Viên, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104168550Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Xây Lắp Điện Và thương mại Thăng Long Số 26G ngách 41, ngõ Thịnh Quang, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104167500Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại Và Kinh Doanh xuất nhập khẩu Togi LK 806, Khu FLC Ecohouse, Số 24, ngõ 64, phố Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104112741Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần MST Việt Nam Số 16, ngõ Giáp Bát, đường Giải Phóng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104087220Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Ant Việt Nam Tổ 2, Phú Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104078988Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Bất Động Sản Tincom Số 62 Phố Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104057674Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Xây dựng Ánh Dương Số 137, khu đất kinh doanh dịch vụ, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104052669Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và xây dựng Hoàng Giang Cụm 6, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104040328Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Và xây dựng Toàn Linh. Số nhà 66, ngõ 163/3, đường Tư Đình, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104040247Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Bắc Thành Công Số nhà 187, ngõ 192 đường Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104039114Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16