Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Phú Thành Số 35 ngõ 36 phố Trần Điền, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103917278Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và xây dựng Hoàng Hà Tầng 5, Số 04 Phạm Ngũ Lão, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103908925Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Và vận tải thương mại Thăng Long Thôn Liên Minh, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103904529Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Nhà An Vượng Phát Tầng 5, Số 398, Phố Xã Đàn, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103854740Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Ngân Long Tầng 2, Minh Đức building, N05-LK4 khu đất dịch vụ Lk16, Lk17, Lk18AB, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103847849Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần phát triển Và xây dựng Việt Thành Số 7, ngõ 243, đường Giáp Bát, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103847574Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Phú Quý Bến Cát Phương Độ, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103811176Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Tư Vấn & Xây dựng Công Trình Việt Số nhà 246, đường tỉnh lộ 419, thôn 4, Xã Thạch Thất, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103809240Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển QSP Tầng 4 số 189C đường An Dương Vương, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103730174Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ Việt Hùng Thôn Xuân La, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103720306Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn Bê Tông xây dựng thương mại Hà Thành số 81, tổ dân phố Đông Ngạc 6, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103717751Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16