Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần dịch vụ Công Nghệ Và đầu tư Việt Nhật Km 30 Đại lộ Thăng Long, Xã Hòa Lạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103717663Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và xuất nhập khẩu Đông Đô Số nhà 2 ngõ 196, tổ dân phố Chợ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103717575Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Tuấn Phong Số nhà 24, ngõ 92/31 đường Đỗ Đức Dục, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103717550Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Và thương mại Việt Nam Số 41/K121 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103710065Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Cúc Anh Thôn Bảo Tháp, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103698361Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Xây Lắp thương mại Thành Công (Đổi Tên Từ: Cty TNHH Cơ Khí Tự Động Thành Công) Thôn Chung Chính, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103686359Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Aline Số 64, đường Yên Phụ, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103653378Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Vina Thăng Long P304, nhà C, tòa nhà Vinaconex, đường Nguyễn Phong Sắc, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103648226Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Đăng Vinh Số 107, phố Nghĩa Dũng, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103619553Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Đô Thị Và công nghiệp Việt Nam Số 64 Lý Tự Trọng, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0103619137Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16