Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần Hodaco Thăng Long Tầng 6 tòa nhà Sannam, số 78 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102364905Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Phương Đông Tầng 2 Khách sạn Sao Mai, 23 ngõ Thông Phong, phố Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102358531Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Địa kỹ thuật Và phát triển Công Nghệ Thăng Long Số 37, ngõ 16, phố Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102355266Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư Hasa Group Số 3, ngõ 64 Phố Tứ Liên, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102351159Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kovitec Số 15 phố Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102345821Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Danh Tĩnh Đội 12, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102345229Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Dân Dụng Và Hạ Tầng Sông Hồng Số 70, phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102343302Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Vĩnh Xuân Số 79, ngõ 15, đường Ngọc Hồi, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102330409Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Xây Lắp Điện Và Đô Thị C.U.B Số 10-B10, Khu Đầm Trấu, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102329361Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Đức Tiến Số 62 ngách 95/8 Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102328819Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần phát triển thương mại Bẩy Lợi Số 107 Nguyễn Lương Bằng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102326586Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Tư Vấn Và Xây Lắp Viễn Thông Tecscom Số 352 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102326402Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16