Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần Lương Thực Hồng Hà Số 56, đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102140158Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Quốc Tế Kim.Q Số 5, ngách 81/35, phố Linh Lang, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102139000Đang hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và thương mại Thiên Minh Tầng 8 Tòa nhà Lotus, Số 2 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102132206Tạm ngừng hoạt động
-
2007
Công ty cổ phần Kiến Trúc xây dựng Đông Phương Số nhà 30, N7B, đường Nguyễn Thị Thập, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102131530Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Hỗ Trợ phát triển công nghiệp Điện Và Viễn Thông Số nhà 47, phố Trúc Bạch, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102130720Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Triển Khai Công Nghệ Mới Số 17 ngõ 120 đường Thú Y, thôn Phú Đa, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102126636Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Số 1 Thành Công Số 02, ngách 140/1 Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102114038Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Vạn Thăng Long Số nhà 16, tập thể Cầu 7, Phú Mỹ, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102102547Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Xây Lắp Đức Nguyên Số 1B1 ngõ 243 phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102077643Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và phát triển Mê Linh Số 7 ngõ 2, Đường Phan Bá Vành, Khu Tập Thể Cầu 1, Tổ dân phố Trù 3, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102073656Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư, Thiết Kế Và xây dựng GMT Số 28, ngõ 191, phố Khương Thượng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102072236Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16