Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần Hatecom Tầng 16, Toà nhà Hacisco - Số 15 ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102069018Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Sowa Việt Nam Tầng 8, Tòa nhà Sannam, Số 78 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102067733Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Kinh Bắc Số nhà 75/252, đường Ngọc Thuỵ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102058658Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Kinh Tế Hòa Bình Số 75 ngõ 164 phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102055350Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Năng Lượng Và Hạ Tầng Việt Nam Số 5, ngách 16, ngõ 216 đường Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102054607Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Cơ Điện Grand M & E Số nhà 103/144 phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102052293Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Nam Long Số 30, đường 6 KTT F361 An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102049692Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư Đức Thịnh Số 16, ngách 95/8, ngõ 95 Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102039285Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Kaemi Việt Nam Số 43/58A, phố Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102020333Đang hoạt động
- 2006 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Tư Vấn thương mại đầu tư NHK Số 30 phố Châu Long, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102013777Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng sản xuất Và thương mại Sta Số 57 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102010166Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16