Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Quốc Tế Và Tư Vấn đầu tư Invecon Tầng 6, Toà nhà Capital Tower, số 109 đường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102008777Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Điện Song lập 17, Long Khánh 2 Vinhomes Thăng Long, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102006321Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Trường Sơn P502 -V32, Tập thể Đại học Giao Thông, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102004740Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư, Công Nghệ Môi Trường Và Hạ Tầng kỹ thuật Lạc Việt Số 9 phố Đường Thành, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102002052Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và dịch vụ Hoàng Thành ML5-18, Vinhomes Green Bay, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102001891Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Hải Triều P 105, TT94 C1, phố Võ Thị Sáu, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101997461Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Đại Thành Số 4, ngách 243/15, đường Tam Trinh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101994598Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Số 3 Thăng Long Số 15 ngõ 234 Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101992086Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Đồng Tiến Số 2 ngõ 20 phố Chế Lan Viên, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101991935Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng thương mại Hợp An Số 56 phố Chùa Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101991597Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thành Phát Tổ 9 đường Phan Trọng Tuệ, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101990843Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần dịch vụ Hạ Tầng Mạng Tầng 11 tòa nhà Kim khí Thăng Long, số 1 Lương Yên, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101985025Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16