Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và Thiết Kế Kiến Trúc xây dựng Thăng Long Phòng 2, Nhà A8A, Khu TT Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101917949Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Cường Vinh K2-07, Dự án khu nhà ở thấp tầng lô đất BT01 (giai đoạn 3),, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101914634Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Hạ Tầng An Phú Tầng 7, tòa nhà Zen Tower, số 12 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101904509Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Trường Giang Số nhà 104B3, Ngõ 65, đường Lương Định Của, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101904379Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Anh Thái Số nhà 22/1/122 đường Lĩnh Nam, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101902237Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Thành Phát Số 58, ngách 2, ngõ Giếng Mứt, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101899506Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ I.F.S.C Số 1A ngõ 219/18 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101898710Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thăng Long Hà Nội Phòng 801, số nhà lô D17 khu 2,5ha, tổ 58, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101895646Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Vintech Tầng 7, Toà nhà HH3, Khu đô thị Mỹ Đình, Đường Mễ Trì, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101894794Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Xây Lắp Thạch Bàn Số 455 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101893430Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Hỗ Trợ phát triển vận tải Phúc An Tầng 7, số 131 Phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101891585Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16