Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Hùng Cường Tổ dân phố Ngọc Trục, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101886313Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Nam Anh Thôn Chợ Kim, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101886257Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Handimexco Hà Nội Số 7 Ngõ 134 Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101885937Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Đô Thị Và thương mại Tầng 24, tòa nhà Center Building, số 01 Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101883640Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng công nghiệp Việt Nam Km9+ 200 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101879877Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại 568 Hà Nội Số 9 ngõ 240 phố Định Công, Tổ 25, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101878986Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng 3TC Số 17, phố Phạm Đình Hổ, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101877774Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Nguyên Hồng Số 808, đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101874195Tạm ngừng hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Hoa Ánh Dương Số 9G ngách 66/73 phố Hoàng Ngân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101871571Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần Đô Thị xây dựng Thành Đạt Tầng 3, Số 26, Lô 4B, Đền Lừ 2, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101866123Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần kỹ thuật Thiên Việt Số 45B Nguyên Hồng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101865708Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16