Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Công Trình Hà Nội Số nhà 32 Phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101817045Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Thái Yên Văn phòng tầng 2, Tòa nhà N04B-T2 khu đoàn ngoại giao, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101815513Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Quảng Cáo, Thương mại Và xây dựng Sao Việt Tổ 7, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101814372Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Viễn Thông CDC Phòng 103 và G03, Tòa nhà X2, số 70 phố Nguyên Hồng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101809728Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Xây Lắp Và phát triển Hạ Tầng công nghiệp Phòng 101, Tầng 3 Tòa nhà The Sun, đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101809703Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Viễn Thông Thăng Long Số 99 ngõ 87 Láng Hạ, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101801870Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần dịch vụ Bưu Chính Viễn Thông Hoa Phát Số 1 ngách 111/21 tổ 15 đường Giáp Bát, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101787954Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Địa kỹ thuật Và Nền Móng Uct Số 85 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101785812Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Phạm Lê Số nhà 12A ngách 79/14 ngõ 79, Đường Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101770580Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thành Ngân 59 Võ Văn Dũng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101765936Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Facons Group Số nhà 16 Ngõ 187, Tổ 11 Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101765125Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16