Doanh nghiệp ngành Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Mã ngành 4299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.540 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng thương mại 757 Số 8, ngách 1/26 Nhân Hòa, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101666678Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng Hồng Hà Số 125 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101660669Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Nhà Hà Nội Số 52 Tầng 3, Tòa nhà Le Capitole, Số 27 Phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101658934Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Tập Đoàn xây dựng Bến Thành Km5, Quốc lộ 23B, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101658349Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Hà Đô 23 Tầng 4 - Tòa nhà Hà Đô, phố Hoàng Sâm, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101657514Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng HNB Số A11, ngách 14, ngõ 376 đường Bưởi, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101651745Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Miền Bắc B7 Lô 15 Khu đô thị Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101651495Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần thương mại - Đầu tư Xây Lắp Và Ứng Dụng Công Nghệ Cao Xóm Mới, thôn Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101650117Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Viễn Thông Đông Đô Số 8, ngõ 84 Ngọc Khánh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101648573Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp Hoàng Thành Số 25, ngõ 130, phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101647386Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại An Số 7, ngõ 95 Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101646022Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.754
- 2 Thành phố Hà Nội 1.853
- 3 Tỉnh Ninh Bình 1.003
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 964
- 5 Thành phố Đà Nẵng 805
- 6 Tỉnh Nghệ An 532
- 7 Thành phố Hải Phòng 490
- 8 Thành phố Cần Thơ 351
- 9 Tỉnh Quảng Ngãi 294
- 10 Tỉnh Bắc Ninh 291
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 284
- 12 Tỉnh Đồng Nai 275
- 13 Tỉnh Hưng Yên 261
- 14 Tỉnh Cà Mau 260
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 247
- 16 Tỉnh Phú Thọ 194
- 17 Tỉnh Khánh Hòa 188
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 166
- 19 Thành phố Huế 160
- 20 Tỉnh An Giang 150
- 21 Tỉnh Gia Lai 147
- 22 Tỉnh Lào Cai 144
- 23 Tỉnh Quảng Ninh 142
- 24 Tỉnh Quảng Trị 134
- 25 Tỉnh Cao Bằng 82
- 26 Tỉnh Thái Nguyên 64
- 27 Tỉnh Sơn La 54
- 28 Tỉnh Điện Biên 51
- 29 Tỉnh Tây Ninh 51
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 43
- 31 Tỉnh Lai Châu 40
- 32 Tỉnh Tuyên Quang 30
- 33 Tỉnh Vĩnh Long 20
- 34 Tỉnh Đồng Tháp 16