Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Giám Sát Và xây dựng Hưng Thịnh Phát Nhà bà Phạm Thị Ngân Hà, tổ dân phố Nam Hưng, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001326422Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và vận tải Phương Lâm Thôn Mỹ Bổng, Xã Vạn Xuân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001325651Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn & Xây dựng Phương Ngọc Việt Xóm 6, thôn Lưu Phương, Xã Ái Quốc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001324785Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Vật Liệu xây dựng Phạm Thắng Hy Số nhà 28 Đường Trương Đăng Quỹ, Tổ dân phố Tiền Tuyến, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001323774Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Hoàng Dũng 1B/133 đường Trần Nhân Tông, Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001323365Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng đầu tư thương mại Việt Hoàng Thôn Kiều Trai, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001321174Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Yên Bình Số nhà 185, đường Trần Thái Tông, tổ 3, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001321128Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tú Thương Số 33, ngõ 62, phố Trần Nhật Duật, Phường Thái Bình, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001320999Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Ngọc Minh Châu Số nhà 11, ngõ 65 phố Hùng Thắng, tổ dân phố số 1, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001320639Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Yên Concept 2B Trần Phú, Xã Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 0316796613-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30