Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Nhà Ở T - Housing Số nhà 79 Thảo Nguyên Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901211285Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và Kiến Trúc NH Home Thôn Quán Trạch, Xã Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901207779Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Và Kiến Trúc TTT Tầng 2, số 15 Sky oasis 2, Vịnh Đảo Ecopark, Xã Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901205034Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần phát triển xây dựng Tân Phú Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901203534Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Khoa Học Và Công Nghệ Mặt Trời Thôn Đồng An, Xã Nghĩa Dân, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901214367Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Engineering Kiến Hưng Đội 5, thôn Lệ Chi, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901218611Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư thương mại CM Việt Nam Tầng 2, Phố Cúc 07, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901225104Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tập Đoàn Chí Thắng Thôn Đào Xá, Xã Phạm Ngũ Lão, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901227581Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư & Tư Vấn xây dựng Hưng Thịnh Phố An Tảo Thượng, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901229853Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Hải Đăng Việt Nam Đường Sài Thị, Thôn Thông Quan, Xã Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901226605Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại LTCC Xóm 2, Cao Đoài, Xã Hoàng Hoa Thám, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901225351Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Đạt An Phát Xóm 8, thôn An Dân, Xã Triệu Việt Vương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223065Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30