Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Phát triển xây dựng Phạm Khương Thôn Mễ Xá, Xã Nguyễn Trãi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901218428Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Kinh Doanh xây dựng Hoàng Dũng Thôn Bình Trì, Xã Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901213758Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư xây dựng TMC Thôn Lê Xá, Xã Lương Bằng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901211694Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư Định Hưng Thôn Hoằng, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901211045Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại vận tải xây dựng HP Thôn Vĩnh Lộc, Xã Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901207641Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Phương Vịnh Số 120 Điện Biên, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901195065Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Và XD Trung Nghĩa Lô 17, E2, đường số 2, KĐT Phú Mỹ An, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam 3301764491Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hoàng Hưng Phát 126 Phan Chu Trinh, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam 3301764237Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Trường Xanh Huế 20 Trần Văn Ơn, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam 3301763850Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Sba 66 Phan Bội Châu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam 3301763829Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Tài Tuấn 122 Tạ Quang Bửu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301762712Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Thiết Bị Công Trình Hưng Phát 79E Phạm Thị Liên, Phường Kim Long, TP Huế, Việt Nam 3301762303Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30