Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2009 Đang hoạt động
- 2003 Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Hưng Yên – Công ty TNHH Thuận An 356 Căn SH 2-44, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 2, đường San Hô 2, Xã Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0110389244-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Hưng Yên - Công ty cổ phần Quốc Tế Minh Phú Xóm 4, thôn Thiện Châu, Xã Nam Cường, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0105747991-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Conmik Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên CN 01.4C , KCN số 05, Xã Xuân Trúc, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0105406938-018Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Hùng Mạnh Thôn Đồng Châu, Xã Đồng Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104144246Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Lưu Chiến Cons -Chi nhánh Hoà Bình Số 232 Đường Nguyễn Hiền, Phường Kỳ Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5702183184-008Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Hòa Bình Tourism – Chi nhánh Yenthuy Land Khu phố Yên Phong, Xã Yên Thủy, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400504057-001Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Hoàng Hưng Thịnh Thôn Phú Lợi, Xã Bình Điền, TP Huế, Việt Nam 3301729994Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và đầu tư Sala Architecture 50 Kiệt 13 Phan Kế Bính, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301723294Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30