Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH MM Architecture & Construction 39 Lê Minh Trường, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam 3301722491-001Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Hương Trà - Công ty TNHH MTV Xây dựng Tổng Hợp Quang Công Tổ dân phố 2, Phường Hương Trà, TP Huế, Việt Nam 3301701519-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Phú Vang - Công ty TNHH MTV Xây dựng Tổng Hợp Quang Công Thôn Diêm Tụ, Xã Phú Vang, TP Huế, Việt Nam 3301701519-001Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Một thành viên Tiến Đạt A Lưới Thôn Pâr Nghi 1, Xã A Lưới 2, TP Huế, Việt Nam 3301689170Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Huế - Công ty cổ phần đầu tư Tập Đoàn Phú Minh 27/33 Lê Quý Đôn, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam 0109846263-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH MTV Xây dựng Và thương mại Quang Nhật 238/15 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 6101274093-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM & XD Minh Nguyễn Số 94 đường Hưng Định 21, Khu phố Hưng Lộc, Phường Thuận An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703490177Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng sản xuất Tuấn Khoa Số 09, đường số 2, tổ 23, khu TĐC Phú Hòa 11, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703489703Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất TMDV Tư Vấn Thiết Kế Cơ Khí xây dựng Chiên Tuấn Phát 513A, đường Lê Hồng Phong, khu phố Chiêu Liêu, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703489485Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Không Gian Kiến Thành Group 76, LK76, Đường D5, Tổ 6, khu phố Tân Hóa Khánh, Phường Tân Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703489319Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng xây dựng Bình Lắc 147, Đường ĐT 750, Tổ 5, Ấp Đồng Bà B, Xã Long Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703488227Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30