Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH TMDV Đầu tư Tuyết Hằng Số nhà 399, Tổ 19, Thôn Suối Nghệ, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502585887Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH TMDV Bảo Ngậu Group Số 165 Đường Tỉnh Lộ 997, Ấp Phước Thới, Xã Đất Đỏ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502585823Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Đông SG 279 Đường QL56, Khu phố Bắc 2 Hòa Long, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502585492Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Đại Phát Tâm An 1700A1 đường Võ Nguyên Giáp, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584812Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Thịnh Hoà An 921/40, Đường 30-4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584724Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Ngọc Em GR Số 50 Đường Liên Xã, Tổ 26, Ấp Phước Lâm, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502584499Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Trường Phú Thành Số 48 Lê Hữu Trác, tổ 9, khu phố 5, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502582519Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vận tải xây dựng Nhật Nam Khánh Số 231 Hùng Vương, Xã Ngãi Giao, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502582269Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật - Xây dựng Phú Thịnh E&C Số 07 Đường Cao Bá Quát, Tổ 18, Khu phố Tân Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502581787Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Hải Nguyên Phát Số 60 Đường 27/4, Ấp Phước An, Xã Hồ Tràm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502581674Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và vận tải Quang Khánh Long Số 105/30, Đường Đô Lương, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502580945Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ngọc Bảo Vi 3/29D, hẻm số 01, đường Ngô Đức Kế, KP2 Long Toàn, Phường Bà Rịa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502580529Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30