Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Và Thi Công xây dựng S-Build A8-5/29 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502580399Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thạch Cao Hạnh Nguyễn 656/14/14 Nguyễn An Ninh, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502577614Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển - Xây dựng Miền Nam NNC Thửa 17, tờ bản đồ số 32, Đường Tô Nguyệt Đình, khu phố Trảng Cát, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502576850Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐT TMDV VT Hoa Ban Vàng 10/3 Hoàng Hoa Thám, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502576635Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Xuyên Việt Home Đường 69, Tổ 6, Khu phố Tây Hoà Long, Phường Tam Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502576272Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc Đẹp & Xây dựng Không Gian Xanh 800 Bình Giã, Phường Rạch Dừa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502575825Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH ĐT TMDV Xây dựng Đại Lâm Mộc Số 10 Hoàng Hoa Thám, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502575455Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn dịch vụ xây dựng Quốc Anh Số 239/19 Nguyễn An Ninh, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502575342Đang hoạt động
- 2026 Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Cơ Điện Và xây dựng Bản Trụ Số nhà 0481, Đường hẻm tổ 4, Tổ 4, Ấp Quảng Đông, Xã Nghĩa Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502574934Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Minh Đức Đại Phát 6868 68 Đường số 21 tổ 6, Khu phố Phước Tân 3, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502573183Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30