Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Lima Tango Modular Căn số C-00.10, Tầng trệt, Chung cư lô C1- Số 62 Đường Hoàng, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502545725-001Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương MạI Xây DựNG PhúC An Khang Số 2097 đường Quốc lộ 55, Xã Long Điền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502509036Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Thiên Sơn Tỉnh lộ 329, ấp 15, Xã Hòa Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502498313Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh công ty TNHH TM-DV-XD Và Tư Vấn Thiết Kế Thanh Nhã Tổ 6, Thôn Sông Cầu, Xã Nghĩa Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502393367-002Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Thương mại- Dich vụ xây dựng Thành Tâm 43/9 ấp 2, Xã Xuyên Mộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3501248818Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH MTV Nguyên Phú Thịnh Số 468 đường Đỗ Văn Dậy, Xã Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 1402179616-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng thương mại Lê Thịnh 462/11 Lũy Bán Bích, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319612568Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Chăn Nuôi Bình Minh 90 Đường Số 8, Khu phố 16, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319612039Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Nhà Sang 285, Ấp 94, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319611797Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Ngân Sang 115/2 Đường 19, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319611317Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30