Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư - Thiết Kế - Xây dựng An Bình 46/33 đường số 18, Khu phố 2, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319572918Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc XD An Gia Khang 396K Đường Đặng Thúc Vịnh, Ấp 3, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319573446Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Newhomes Group 76 Đường số 10, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319576101Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng CT-Green 13/14 đường số 6, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319577507Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Dũng Tuấn Lâm 70/30a Đường 339, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319577377Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng & Năng Lượng Qnes Số 594/23 Hương lộ 2, Khu Phố 29, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319582419Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Kim Long L&N 16 đường 2b, khu dân cư Vĩnh Lộc, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319591597Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ & Xây dựng Lâm Phúc Số 48 Đường 89, Ấp Cây Da, Xã Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319591163Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn TM XD Phú Hào E1/22B Ấp 66, Xã Bình Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319590307Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD TM Vương Trần Phúc Thịnh 999 Số 538/32/14 Đường Tỉnh lộ 8, Ấp 4, Xã Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319590593Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và sản xuất Thái Bình Xanh 35 Phạm Văn Chèo, Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319587015Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ vận tải Quang Khánh Số 243/18, đường Mã Lò, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319586597Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30