Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Gia Minh Construction 99 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319584832Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Đường Kết Cấu xây dựng Số 13,7 đường 49, khu phố 58, Phường Tân Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319584215Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Lotus Cons Số nhà 02, tầng 9, Toà nhà Golden King, số 15 đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319582698Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Trường Tâm 19/13 Miếu Bình Đông, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319579335Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Nhà Xinh Việt Số 1 Trần Khánh Dư, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319577433Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại - Dịch vụ - Thiết Kế - Xây dựng Tân Tiến Số 76/55, Đường Bạch Đằng, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319576944Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Victorybuild 1041/62/40 Đường Trần Xuân Soạn, Khu Phố 73, Phường Tân Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319576503Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Kiến Văn 36 Bùi Thị Xuân, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319575588Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ An Thành Safety 181/1 Phan Đăng Lưu, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319575355Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng B-Corn Số 99 đường số 12, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319575203Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng - M&E Thanh Thỉ Số 21/3A Đường Phan Văn Hớn, Ấp 21, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319574898Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tây Linh D15/1R/7K, Ấp 4, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319572298Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30