Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Tư Vấn - Thiết Kế - Xây dựng Tân Minh Anh 112/7 Phú Định, Phường Phú Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319561835Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Thiết Kế xây dựng Quang Hiển 187/19 Đường Hòa Bình, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319561200Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn dịch vụ xây dựng Tín Nghĩa 47/57/5/12 Đường Trường Lưu, Kp Tam Đa, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319559843Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung Phát S.C Số 173, Đường Tân Hiệp 4, Xã Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319559716Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Tiến Mạnh SG 49/5A Hồng Lạc, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319559064Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Nam Trung Phát 36 Đường D4, KDC Phía Bắc Rạch Bà Bướm, Phường Phú Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319558543Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hoàng Trung Construction 1245 đường Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319558416Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nội Thất Hưng Long Thành 105/20/5 Nguyễn Thị Tú, khu phố 11, Phường Bình Tân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319557959Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Nam Bắc HCM Số 315 Đường Võ Chí Công, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319556634Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Chiến Hương Số 57/8G, đường Võ Thị Đầy, ấp 112, Xã Đông Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319556232Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế XD Bích Nguyễn Số 965/22/12 Quang Trung, Khu phố 7, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319555366Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30