Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Văn Liếng 25/11D/24A ấp 4D, Xã Tân Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319529415Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất thương mại xây dựng An Thiên Phát 41/2 Mai Lão Bạng , Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319529239Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư kỹ thuật Và xây dựng Huỳnh Gia B2/2K Tổ 7, ấp 2 Đường 2/6, Xã Vĩnh Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319528676Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Đại Lộc Phát 136 Bưng Ông Thoàn, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319526767Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thành Đạt Building 33 Lê Đình Quản, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319526527Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng LLC Tecons 60/1A đường 89, ấp Cây Da, Xã Củ Chi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319523607Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV Lộc Phát Group Lầu 3, 376 Võ Văn Tần, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319522995Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển đầu tư Và xây dựng Trường Thành 104 Chu Văn An, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319522924Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD & TTNT Việt Trung 1698/107 Lê Văn Lương, Ấp 8, Xã Hiệp Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319521134Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng ThịNH PháT 114/60 Đường Tam Thôn Hiệp, Ấp An Nghĩa, Xã Bình Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319518237Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ThiếT Kế Xây DựNG NộI ThấT Lead Ascent Tầng trệt, 448/8 Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319516342Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30