Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Giao Thông Và Dân Dụng Gia Thịnh Phát 15 Đường Số 7, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319515973Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Nội Thất Vũ Triết 78C/6/23 Bưng Ông Thoàn, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319515765Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng Tiến Trung Số 8 Lam Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319513623Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH NGL Design & Build Số 11 Đường 105C Trịnh Quang Nghị, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319512404Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Hoàng Yến 66 đường D6, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319511383Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Highland Signature Design And Build Số 12, Đường nội khu số 2, Khu Mỹ Văn 2, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319511111Đang hoạt động
- 2026 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Golden Construction 175/7 đường Nguyễn Bình, ấp 41, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319506111Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Nhung Trần 147/22 Nguyễn Sỹ Sách, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319503897Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Thảo Kim Ngọc Số nhà 325 đường Lã Xuân Oai, Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319503826Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển thương mại xây dựng Gia Khang 41A Tôn Thất Thuyết, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319502607Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30