Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Hồng Hạc 1614 Huỳnh Tấn Phát, Ấp 1, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319501191Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hcaz Việt Nam 24/3 Trần Thị Năm, Khu phố 49, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319500180Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Nội Thất Hoàng Hà House 338/174D Chiến Lược, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319498319Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng MP 91/35/14 Đường T8, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319498220Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng kỹ thuật Vi Anh 90 Lê Quyên, Khu phố 75, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319495163Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Nội Thất Vũ Bằng 13 Đường số 5, KDC Hai Thành, Phường Tân Tạo, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319491715Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Dachio VN 47/11F Đường Ao Đôi, Phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319491627Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Nba 154/55/26/27/16 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319490101Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng TM&DV Thanh Nguyên 232 Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319485609Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Đầu tư Nam Việt Holdings Số 01, đường 48, khu phố 52, Phường Phú Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319485020Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Nadico 90/18 Đường Xuân Thới 2, Ấp 27, Xã Xuân Thới Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319481114Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế - Xây dựng - Nội Thất- Tuấn Kiệt 245/43 Phú Định, Phường Phú Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319476065Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30