Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Trần Hoàng Long HP Tổ dân phố 7, Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202321824Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng - Nội Thất Gia Hưng Construction TLA-111 Vinhomes Royal Island Đảo Vũ Yên, Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202323003Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Khang Vy Số 100 Quán Rẽ, Xã An Khánh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202325378Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Hạnh Phúc Xóm 5, Thôn Tân Thắng (tại nhà ông Nguyễn Thành Hạ), Xã Hùng Thắng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202328650Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư phát triển Toàn Diện Đại Việt Thôn Cẩm La, Xã Quyết Thắng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202328435Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Quốc Thắng Số nhà 28 Ngõ 586 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202339405Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Tâm An Số 63 đường Đa Phúc, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202339758Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Quang Vinh Hải Phòng Số 250 đường Trần Tất Văn, Phường Phù Liễn, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202342020Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Và xây dựng Tuấn Tú Số 435 đường Phạm Văn Đồng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202352540Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Trung Hợp Vân Xuyên Nhà số 6, Ngõ Thủy Vỹ, Tổ dân phố Vĩnh Khê, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202351843Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng PNS Số 29, Tổ dân phố Mánh, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202351755Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Bách Lâm Gia Số nhà 24 Đường Đặng Cương, Tổ dân phố Tự Lập, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202350568Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30