Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Nội Thất Kiến Thành 597 đường 208, tổ dân phố Vĩnh Khê, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202343602Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Trang Trại Công Dĩnh Thôn Thanh Khê (tại nhà ông Phạm Văn Xuân), Xã Vĩnh Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202340263Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng thương mại An Lộc Phát PC VM Thôn Sa Đồng, Xã Quyết Thắng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202339998Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng TT Tổ dân phố Bấc, Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202339966Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Hương Quân Lô 194 Khu tái định cư tổ 13, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202339356Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Dũng Phát Số 9 Ngõ 21 Phạm Hải, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202338962Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Tư Vấn Và xây dựng Hưng Thịnh Số 105 đường Minh Kha, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202338419Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Và đầu tư thương mại Minh Khang An Thôn 12 (tại nhà bà Nguyễn Thị Nhung), Xã Hùng Thắng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202336732Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh Và xây dựng Bình An Số nhà 210 Văn Tràng 1, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202333058Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Văn Biên Số 144 đường Tân Thành, Tổ dân phố Tân Tiến, Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202332618Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Đỗ Gia Hưng Nhà bà Đỗ Thị Hiếu, Thôn Tứ Duy, Xã Vĩnh Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202329534Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30