Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Chi nhánh Miền Bắc - Công ty TNHH Thương mại-Thiết Kế-Xây dựng Nguyễn Đình Thôn Đông Hạ, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam 0314936872-002Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Zdi OF03-11, Tầng 3, Tòa nhà West point W1-W2, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548842Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Thao Sơn Số nhà 79 ngõ 82 Phố Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111547976Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần HC Ecopower Số 27 ngách 68/16 Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam 0111547422Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Kiến Lực Số nhà 143, Ngõ 12, Thôn Kim Giang, Xã Ứng Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111547045Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và thương mại Đại Dương Nhà số 2, ngõ 8 đường Bảo Đà, Thôn Dộc, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111546556Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng KTK 6-TM2-4, Khu đô thị Nam đường vành đai 3 (giai đoạn 1), Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545337Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Quốc Duy Nhà số 9, ngách 7/4 Ngõ 4, Tổ 3A Khu C đường Thanh Lãm, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111545111Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Khánh Ngọc Hải Đăng Ngách 6/140 Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111543354Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và TMDV Minh Thư Phòng 19, tầng 34, toà G3, Vinhomes Greenbay, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542618Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại dịch vụ Hdcons 765 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542600Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Nhà Ở Xã Hội An Hưng Số 70 - 72 Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111541967Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30