Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần xây dựng BTD NO12-LK458, Khu A - Khu đất dịch vụ Do Lộ, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111407898Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Minh Đức phát triển Số nhà 20, Ngõ 119, Thôn Phương Trạch, Xã Vĩnh Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111407714Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Annova Tech Global Số 11 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111403981Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Cát Quế Nhà số 3, Thôn 1, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111403452Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Gia Cát Phúc Số 1, NO11B, KĐT mới Sài Đồng, đường Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam 0111401198Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng đầu tư Sasico Số 37, Tổ 26, Ngách 765 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam 0111401173Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng thương mại Tuấn Khang Số nhà 60, Thôn An Mỹ, Xã Hòa Phú, TP Hà Nội, Việt Nam 0111399414Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại Thái Hương Phát Số nhà 16 ngõ 40 Xóm Mới, Mai Trai, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam 0111398812Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Long Construction Số 17A, ngách phải, xóm Lợ, Cổ Điển A, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam 0111398280Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kita West Lake R2-SH02-05 - Sunshine Riverside, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111397488Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30