Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH TMDV Xây dựng Bảo Ngọc Nhà số 4, Ngõ 83/1, Tổ 1, Đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam 0111461944Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Bá Hoành HT Số 555 Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam 0111455958Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ 388 38B/303 Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111443141Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Toàn Cầu Đại Dương Số 165 thôn Đục Khê, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111439850Đang hoạt động
- 2026 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Mạnh Hải 68 Số 12 ngách 37/1 Đào Tấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111429965Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại HPH Số 18 ngách 57 đường Đại Cát, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam 0111425914Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty cổ phần Abs kỹ thuật Và Công Trình Số nhà 6, Ngõ 2 Xóm Trong , Thôn Cổ Điển A, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam 0111423667Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và Vật Liệu Linh Hoạt Nhà số 1 ngõ Vệ, tổ 27, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111423258Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM & DV Dore Architecture Số 3 Ngách 765/24 Nguyễn Văn Linh , tổ 2, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam 0111418508Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30