Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và Xây Nhà Trọn Gói Đại Thanh Mê Linh Xóm Chùa B, Thôn Khê Ngoại 1, Xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111264625Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Và đầu tư Thăng Long Số nhà 126A, ngõ Đoàn Kết, khu Chợ, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111261889Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần phát triển thương mại đầu tư xây dựng Hưng Phát Thôn Nguyên Bì, Xã Thượng Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111261039Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thành Hiếu HN Số nhà 2 Ngã Tư Cam Thượng, Quốc Lộ 32, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111259110Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Thiên Long Group Thôn Đồng Chằm, Xã Yên Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111256286Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Thành Xuân Xóm 15, Thôn 3, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111253510Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Và thương mại An Sơn Số nhà 11 Thôn An Đà, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111252820Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Thái Hòa Số nhà 59, đội 6, thôn Nội Xá, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam 0111252813Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp Cơ Điện Bình Minh Số nhà 41, Ngõ 77A Đường Đá Bạc, Phường Tùng Thiện, TP Hà Nội, Việt Nam 0111250936Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Ánh Trúc Số 143 thôn Xuân Quang, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam 0111250710Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30