Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Và thương mại Thanh Lâm Số nhà 302, xóm Trong, thôn Động Giã, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111237759Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng thương mại Đạt Thảo Số nhà 144, đường Tân Thư, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111236836Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tổng Hợp HM Nhà số 6, Thôn Xuân Áp, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111232694Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thúy Quỳnh Nhà số 2, Thôn Sen Phương 10, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111231972Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Atx Home Số 3, Ngách 14/145 Liên Mạc, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam 0111230104Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và Thi Công xây dựng Tuấn Minh Thôn Vân Phúc 4, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111225954Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng dịch vụ thương mại Vinamex Số 8C, Xóm Thượng, Đội 1, Thôn 1, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam 0111223227Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Đại Thanh MB Xóm Trại, Thôn Tri Lai, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam 0111212810Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại PNT Nội Bài Số 21, Xóm Ủy Ban Thôn Yên Ninh, Xã Nội Bài, TP Hà Nội, Việt Nam 0111212070Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cpi Phú Thành Số 67, đường Quyết Thắng. thôn Phương Cù, Xã Chương Dương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111211278Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Thanh Tâm Phát Thôn Nam Võng Ngoại, Xã Phúc Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111210242Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30