Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần phát triển xây dựng Đại Phú Thành 68 Số 1 ngõ 140, đường Mỹ Hà, thôn Viêm Khê, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111209631Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Thiết Kế xây dựng Trọn Gói Đại Thanh Group Số 3 Ngõ 29, Phố Trung Kiên, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam 0111208645Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Vân Hồng Anh Số 107 ngách 2 ngõ 5, Xóm Đình, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam 0111208081Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xây dựng Panda Số 7 ngõ 683 đường Nguyễn Khoái, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111204778Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XD DũNG House - Chi nhánh ĐoàI Phương Số nhà 71, Ngách 27, Ngõ 302, Đường 416, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111202178-002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH XD DũNG House - Chi nhánh QuảNG Bị Số 16 Phố Quảng Thái, Thôn Thái Hòa, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam 0111202178-001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty cổ phần xây dựng Và sản xuất Dap Số nhà 8, Phụng Thượng 4, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111201103Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Phượng Hồng T.D Số nhà 89, Thôn Đông, Xã Phượng Dực, TP Hà Nội, Việt Nam 0111196661Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng công nghiệp Thiên An Số 4A6, khu dân cư 916, thôn La Gián, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111191222Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Tony Group Thôn Tam Cảnh, Xã Hạ Bằng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111186568Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Và đầu tư Đức Thịnh BT26-8 Khu đô thị Cienco5, Xã Mê Linh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111183704Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30