Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển dịch vụ Hưng Thịnh Phát Xóm 12, Thôn Phú Xuyên 2, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam 0111182605Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Anh Xuân Hồng Số 112 Đường 414 tổ dân phố Thanh Vỵ, Phường Tùng Thiện, TP Hà Nội, Việt Nam 0111172808Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Phạm Gia Bắc Nam Xóm Thượng, Đạo Ngạn, Xã Quảng Bị, TP Hà Nội, Việt Nam 0111165857Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Hòa Xá Invest Số 86, Xóm Sông Mới, Thôn Nhân Hòa, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam 0111146798Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại Và xây dựng phát triển Thành Long Thôn 3, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111134792Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH 526 Holdings Số 63, ngõ 33, phố Đoàn Quang Dung, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111113760Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Cơ Điện Phúc Thọ Tầng 6- V5A ô 26 Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111113295Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Anh Phát 29 Lô CL09 khu đô thị Thiên Mã, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111112252Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Kế Và Nội Thất Thông Minh Smartnest C02-L19, Khu A, Khu đô thị Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam 0111110671Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Hạ Tầng Primax số 75, ngõ 140 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111110632Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30