Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư HHTC Việt Nam 37-TT6.1, khu chức năng đô thị tại Ao Sào, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111108672Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH PHN Tower Số 38, đường 3, Khu tập thể F361, phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111063982Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Babylon - Chi nhánh Ứng Hoà Xóm Trại, Thôn Xuân Quang, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam 0110776998-004Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Kim Khánh Thôn Vân Sa 3, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam 0110611192Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần xây dựng thương mại vận tải Và Du Lịch Thăng Long Số nhà 23, Xóm 8, Thôn Đinh Xuyên, Xã Hòa Xá, TP Hà Nội, Việt Nam 0110486103Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại, Xây dựng Và xuất nhập khẩu Trọng Dũng Khu 2, Thôn Xa Mạc, Xã Yên Lãng, TP Hà Nội, Việt Nam 0110442515Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giải Pháp công nghiệp Thăng Long Thôn Thanh Vân, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam 0110436832Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Tổng Hợp HP 829 Quang Trung, An Tân, Phường An Khê, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901254023Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Cúc Thịnh Phát 24 Hà Huy Tập, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901251819Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Gia Phát Phú Thiện Thôn Thanh Liêm, Xã Chư A Thai, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901251784Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Trường Luỹ 92 Nguyễn Thiếp, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901247509Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30