Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng DK Homes Hẻm 100 Trường Sa, Phường Diên Hồng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901247428Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH MTV Đức Nam Gia Lai 86/6 Phạm Văn Đồng, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901246350Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế Và Thi Công Nhà Đẹp Tây Nguyên Thôn Tao Chor, Xã Ia Hrú, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901246181Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Be Home 60 Phạm Văn Đồng, Xã Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901245935Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Quốc Khang Gia Lai 15/17/144 Võ Văn Kiệt, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901245653Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn TM-DV Xây dựng Thanh Thạnh Thôn Ia Mang, Xã Ia Dơk, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901245621Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Lam Sơn Thôn 10, Xã Kông Bơ La, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901244829Đang hoạt động
- 2026 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH MTV Thiết Kế Và xây dựng TK House 33A Chu Văn An, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901244498Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Thiện An Gia Lai Tổ Dân Phố 1 Thành An, Phường An Khê, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901244191Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Thái Hưng Gia Lai 112 Tô Vĩnh Diện, tổ 3 Hoa Lư, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901243575Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Thiết Kế & Xây dựng Tuấn Hùng Gia Lai 02B Lê Thị Hồng Gấm, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901243374Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30