Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Tổng Hợp Hải Âu 567A/21, KV Bình Trung, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801832971Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Winhome B3-4 đường số 2, KDC Nam Long, lô 8C, KV2, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801832587Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây DựNG Trí Văn Group Số 56-58 đường Lê Bình, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801831745Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ vận tải San Lấp Mặt Bằng Hoàng Nguyên Số 02, đường A1, KDC Tân Phú, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801830861Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Bình Sơn 286B, KV Phú Mỹ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801830188Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Hiệp Phát 19C/3, Khu vực 3, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801829094Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH ĐTXD Hoàng Vinh Hoàng Vina 43, Đường 3 tháng 2, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801828615Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH MTV Xây dựng Hpcons Thửa đất số 3106, Tờ bản đồ số 39, Đường số 8, Khu dân cư Ngân Thuận, Khu vực 5, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801826079Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Evo Số 02, Đường D33, Khu dân cư Hồng Loan, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801825999Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng Thiên Bảo 512/6 Cách mạng tháng 8, Tổ 08, Khu vực 2, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801825075Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư - Phát triển Asia Tech Số 9/148 đường 30 Tháng 4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801824917Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30