Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất VT Thành Thái Thửa đất số 1438, tờ bản đồ số 4A, ấp Nhơn Thuận 1A, Xã Tân Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300385249Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại dịch vụ Ngọc Trí Thửa đất sô 211, tờ bản đồ số 7, Ấp Phú Hòa, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300365852Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Thuận Phát Hậu Giang Số 23, Ấp 3, Xã Vĩnh Tường, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300351137Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Kim Đẹp Số nhà 223, ấp Vàm Hồ, Xã Cù Lao Dung, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200832915Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TV Và ĐTXD Hoàng Anh 286 Dương Kỳ Hiệp, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200832305Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Điền Phương Long A3-33 Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu, đường Trần Quang Diệu, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200830322Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH XD TMDV Âu Lạc Số 98, Đường Đoàn Thị Điểm, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200830266Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH T-Life Tờ bản đồ số 43, Thửa đất số 482, Đường 9B, Khu dân cư 5A, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200827591Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Hữu Duy 493 đường Phạm Hùng, Phường Sóc Trăng, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200826608Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV NP39 263/99 Đường Phú Lợi, khóm 3, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200825756Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Vincist Ấp Trương Công Nhựt, Xã An Thạnh, TP Cần Thơ, Việt Nam 2200807468-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30