Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại phát triển đầu tư Hà Thu 814 Ấp 12, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300390496Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Bảo Bình 528 Ấp 5, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300390471Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư phát triển Trần Mỹ 489 Ấp 6, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300390464Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn - Dịch vụ Tứ Đại Toàn Cầu 06 Trần Quang Diệu, khu vực 1, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300388017Đang hoạt động
- 2025 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại dịch vụ Long Ba Miền Thửa đất số 161-162, tờ bản đồ số 04, ấp Phú Lợi, Xã Châu Thành, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300387528Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Huỳnh Khang Ấp Phú Trí B1, Xã Phú Hữu, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300386732Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Thái Bình JSC Số 31, ấp Thạnh Xuân, Xã Hỏa Lựu, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300386161Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng vận tải Đại Lợi HG Ấp 1, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300385961Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Minh Hồng Hạnh Ấp 5, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300385915Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30