Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Kinh Doanh xuất nhập khẩu Phạm Hùng Số 701 Ấp 11, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300393592Đang hoạt động
- 2026 Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Huỳnh An Phát Số 41, ấp 5, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300392140Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Ngô Sang Ấp Tân Thạnh Tây, Xã Thạnh Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300391958Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thương mại xây dựng Công Huẩn Thửa đất số 74 tờ bản đồ số 48, Khu vực 4, Phường Vị Tân, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300391919Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Quốc Cường Số 798 Ấp 12, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300391838Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ phát triển Tuyết Mai Số 706 Ấp 11, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300391820Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Hiếu Nguyễn Số 896 Ấp 7, Xã Vĩnh Thuận Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300391683Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng vận tải Văn Thanh 116 Ấp 3, Xã Vị Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 6300391108Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30