Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Xây Lắp Phước Vĩnh Số 139, Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801814700Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Ngô Dung Số 15A/BT, đường Đinh Công Chánh, KV Bình Phó A, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801812686Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TM DV XD Linh Vương Số 14 Khu vực Bình Lập, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801811925Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ xây dựng Duy Khanh Số 71/22 Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801810174Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH MTV Đầu tư nông nghiệp Công Nghệ Cao Thanh Bình Thửa đất số 93, tờ bản đồ số 7, khu vực Thới Bình 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801803145Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Thiện Nhân Group Số 5/4 Nguyễn Văn Nhung, Xã Cờ Đỏ, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801801980Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH PCCC Và xây dựng Vũ Gia Nguyễn Số 40, KV Thới Hòa, Phường Thới Long, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801801606Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ xây dựng Kim Yến 517/1B Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801783837Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Thiết Kế xây dựng An Khang House Số 1A, đường Hồ Trung Thành, Khu vực 4, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801758005Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30