Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH ĐTXD Mỹ Đạt Số 359A Khu vực Bình Hòa A, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801748092Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Xây dựng Bất Động Sản Trung Đạo Kinh 12, Ấp Vĩnh Qui, Xã Vĩnh Trinh, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801744838Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Kiến Trụ 92B Hồ Sỹ Dương, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402329926Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Chúc Cường 31 Vùng Trung 8, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402329161Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng Mai Thảo Khang K02/46 Nguyễn Tất Thành, Phường Hải Vân, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402326587Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng &Thương mại Lula House Kiệt 3/ Yên Nê 2, Xã Hòa Tiến, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402325223Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và xuất nhập khẩu Ôla Home Tổ 7, Thôn La Bông, Xã Hòa Tiến, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402316589Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH An Bách Đạt Thửa đất số 422, Tờ bản đồ số 7, Thôn Phước Thuận - Phước Hậu, Xã Bà Nà, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402315088Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH XD TM & DV Phúc Hạnh Thửa đất số 1162, TBĐ số 82, Thôn Phú Sơn 2, Xã Hòa Tiến, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402311728Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng TM & DV BNC H18/14K80 Nguyễn Chánh, Phường Liên Chiểu, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0402310668Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30