Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Tập Đoàn Quốc Tế Hoàng Thành Số 1A, ngõ 109 Trường Chinh, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam 0105402002Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Tập Đoàn Phú Minh Sơn Số 7B, ngõ 275, phố Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0104517586Đang hoạt động
-
2022
Chi nhánh Bình Thuận - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Quý Phát HG Số 30 thôn Tuy Tịnh 1, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5100431672-004Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Dung Quân 79 Khu phố Nam Thành, Xã Hàm Thuận Nam, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3502521989-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và Cơ Điện Minh Khôi Ấp 1, Xã Nguyễn Phích, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001408998Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Tư Vấn xây dựng Đăng Thi Số 12, đường 12, Khu Licogi, khóm 19, Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001402869Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và thương mại Ánh Dương Số 79, Đường Ngô Kinh Luân, Khóm 24, Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001402668Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng xuất nhập khẩu An Khang 234/46/26 Lý Văn Lâm, Khóm 11, Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001402523Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Xây dựng Lê Chữ Thửa đất số 275, tờ bản đồ số 3, khóm 9, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001387018Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Chi nhánh công ty TNHH MTV TM - DV - VT - XD Ba Phú Khóm 1, Xã Trần Văn Thời, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001250888-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30